thang may mitsubishi thu mua phe lieu gia cao thu mua phe lieu inox thu mua phe lieu dong thu mua phe lieu nhom Dầu cắt gọt và dầu cắt gọt pha nước thiet ke ho ca koi tren san thuong Dầu cầu hộp số ho ca koi nhat ban http://hangthanhly436.com/ Nguyễn Viết Tư http://xuongbanghecafe.com
Bảng xếp hạng cá nhân Trung Quốc (10/2017)
Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Bảng xếp hạng cá nhân Trung Quốc (10/2017)

  1. #1
    Tham gia ngày
    Mar 2015
    Bài gửi
    2,471
    Thanks
    11,839
    Thanked 23,529 in 2,458 Posts

    Bảng xếp hạng cá nhân Trung Quốc (10/2017)

    Bảng xếp hạng cá nhân Trung Quốc (10/2017)





    1 Vương Thiên Nhất Hàng Châu Đặc cấp Đai sư 2693 10   -17 2710   1   2692.50
    2 Trịnh Duy Đồng Tứ Xuyên Đặc cấp Đại sư 2662 10   -32 2694   2   2661.50
    3 Hứa Ngân Xuyên Quảng Đông Đặc cấp Đại sư 2649 10   42 2607 1 4   2648.50
    4 Triệu Hâm Hâm Chiết Giang Đặc cấp Đại sư 2634 10   3 2631 -1 3   2634.20
    5 Hồng Trí Nội Mông Đặc cấp Đại sư 2621 10   24 2597 2 7   2621.00
    6 Lữ Khâm Quảng Đông Đặc cấp Đại sư 2607 10   23 2584 5 11   2607.30
    7 Uông Dương Hồ Bắc Đặc cấp Đại sư 2603 10   14 2589 1 8   2602.60
    8 Mạnh Thần Thiên Tân Đại Sư 2594 10   7 2587 1 9   2594.10
    9 Tạ Tịnh Thượng Hải Đặc cấp Đại sư 2587 10   33 2554 5 14   2586.50
    10 Triệu Quốc Vinh Hắc Long Giang Đặc cấp Đại sư 2582 10   -19 2601 -5 5   2582.40
    11 Tưởng Xuyên Bắc Kinh Đặc cấp Đại sư 2571 10   -28 2599 -5 6   2571.20
    12 Tôn Dũng Chinh Thượng Hải Đặc cấp Đại sư 2565 10   -21 2586 -2 10   2564.50
    13 Hắc Kế Siêu Hắc Long Giang Đặc cấp Đại sư 2564 10   12 2552 2 15   2564.40
    14 Triệu Kim Thành Sơn Đông Đại sư 2561 10   22 2539 10 24   2560.80
    15 Shen Peng Hà Bắc Đại sư 2558 10   -16 2574 -3 12   2558.30
    16 Vũ Tuấn Cường Hà Nam Đại sư 2558 10   -13 2571 -3 13   2558.20
    17 Hoàng Trúc Phong Chiết Giang Đại sư 2554 10   4 2550 2 19   2554.30
    18 Hồ Vinh Hoa Thượng Hải Đặc cấp Đại sư 2551 10     2551 -1 17   2551.00
    19 Thôi Cách Hắc Long Giang Đại sư 2551 10   8 2543 2 21   2550.80
    20 Từ Siêu Giang Tô Đại sư 2551 10   16 2535 6 26   2550.80
    21 Trình Minh Giang Tô Đại sư 2547 10   32 2515 13 34   2547.20
    22 Vương Bân Giang Tô Đặc cấp Đại sư 2545 10   6 2539 1 23   2544.80
    23 Hứa Quốc Nghĩa Quảng Đông Đặc cấp Đại sư 2544 10   4 2540 -1 22   2544.00
    24 Lục Vĩ Thao Hà Bắc Đại sư 2544 10   -7 2551 -6 18   2543.60
    25 Trương Học Triều Quảng Đông Đặc cấp Đại sư 2540 10   15 2525 4 29   2540.00
    26 Lý Thiếu Canh Tứ Xuyên Đại sư 2540 10   26 2514 9 35   2539.50
    27 Tôn Dật Dương Giang Tô Đại sư 2537 10   14 2523 3 30   2536.60
    28 Chung Thiếu Hồng Hỏa Xa Đầu Đại sư 2533 10   -18 2551 -12 16   2532.50
    29 Trịnh Nhất Hoằng Hạ Môn Đặc cấp Đại sư 2527 10   15 2512 8 37   2527.10
    30 Tạ Khuy Sơn Đông Đại sư 2527 10   4 2523 1 31   2526.60
    31 Vạn Xuân Lâm Thượng Hải Đặc cấp Đại sư 2526 10   -2 2528 -4 27   2526.40
    32 Triệu Vỹ Thượng Hải Đại sư 2526 10   -12 2538 -7 25   2526.20
    33 Lý Hàn Lâm Sơn Đông Đại sư 2521 10   -29 2550 -13 20   2521.10
    34 Trần Hoằng Thịnh Hạ Môn Đại sư 2520 10   -6 2526 -6 28   2520.40
    35 Vương Dược Phi Hàng Châu Đặc cấp Đại sư 2520 10     2520 -3 32   2520.00
    36 Lý Tuyết Tùng Hồ Bắc Đại sư 2514 10   2 2512 2 38   2513.80
    37 Bốc Phụng Ba Đại Liên Đặc cấp Đại sư 2513 10   -2 2515 -4 33   2513.00
    38 Úy Cường Nội Mông Đại sư 2511 10   4 2507 5 43   2511.30
    39 Triệu Điện Vũ Hà Bắc Đại sư 2510 10     2510 2 41   2509.70
    40 Miêu Lợi Minh Hà Bắc Đại sư 2509 10   2 2507 4 44   2508.50
    41 Từ Sùng Phong Chiết Giang Đại sư 2508 10   46 2462 33 74   2508.20
    42 Hoàng Hải Lâm Quảng Đông Đại sư 2507 10   -2 2509   42   2507.20
    43 Tôn Hạo Vũ Tứ Xuyên Đại sư 2503 10   5 2498 4 47   2502.60
    44 Trương Bân Thiên Tân Đại sư 2502 10   -9 2511 -4 40   2502.30
    45 Nhiếp Thiết Văn Hắc Long Giang Đại sư 2497 10   -17 2514 -9 36   2496.60
    46 Trần Phú Kiệt Sơn Đông Đại sư 2492 10   12 2480 12 58   2492.00
    47 Đảng Phỉ Hạ Môn Đại sư 2491 10   -4 2495 2 49   2491.00
    48 Trình Tấn Siêu Tập đoàn Than đá Đại sư 2490 15     2490 4 52   2490.00
    49 Kim Ba Bắc Kinh Đại sư 2490 10   -21 2511 -10 39   2489.80
    50 Hồ Khánh Dương Hắc Long Giang Đại sư 2490 25*1         -77 2412.50
    Chia Sẽ Bài Viết Lên Mạng Xã Hội

      Share
    Lần sửa cuối bởi HongKim; 20-10-2017 lúc 09:06 AM
    Bấm nút Cảm ơn khi đọc một bài viết hữu ích là bạn đang giúp người viết có thêm động lực cống hiến nhiều hơn nữa...


  2. The Following 4 Users Say Thank You to HongKim For This Useful Post:

    BangHuu (28-10-2017),hoangphuoc2110 (20-10-2017),Kiem_Nhat (20-10-2017),thatson (25-10-2017)

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •  
BQT VietNamChess.vn Chúc Các Bạn Năm Mới 2015 Vạn Sự Như Ý - An Khang Thịnh Vượng
BQT VietNamChess.vn Chúc Các Bạn Năm Mới 2015 Vạn Sự Như Ý - An Khang Thịnh Vượng

359
Lượt xem